Từ: hưng, hứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hưng, hứng:

兴 hưng, hứng興 hưng, hứng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hưng,hứng

hưng, hứng [hưng, hứng]

U+5174, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 興;
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3;

hưng, hứng

Nghĩa Trung Việt của từ 兴

Giản thể của chữ .

dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (gdhn)
hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (gdhn)

Nghĩa của 兴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (興)
[xīng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: HƯNG
1. hưng thịnh; lưu hành。兴盛;流行。
复兴。
phục hưng
新兴。
mới nổi lên
新社会不兴这一套了。
xã hội mới không dùng thứ đó nữa.
2. phát động; dấy lên。使盛行。
大兴调查研究之风。
nổi lên làn gió điều tra nghiên cứu
3. bắt đầu; sáng lập。开始;发动;创立。
兴办。
lập ra; sáng lập
兴工。
khởi công
4. đứng dậy。站起来。
晨兴(早晨起来)。
sáng sớm ngủ dậy
5. được; được phép (dùng ở câu phủ định)。准许(多用于否定式)。
说话应该实事求是,不兴胡说。
nói năng phải thật sự cầu thị, không được ăn nói lung tung.
6. có thể。或许。
明天他也兴来,也兴不来。
ngày mai anh ấy có thể đến, cũng có thể không đến
7. họ Hưng。姓。
Ghi chú: 另见x́ng
Từ ghép:
兴安 ; 兴办 ; 兴兵 ; 兴奋 ; 兴风作浪 ; 兴革 ; 兴工 ; 兴建 ; 兴利除弊 ; 兴隆 ; 兴起 ; 兴盛 ; 兴师 ; 兴师动众 ; 兴衰 ; 兴叹 ; 兴亡 ; 兴旺 ; 兴修 ; 兴许 ; 兴学 ; 兴妖作怪 ; 兴源
Từ phồn thể: (興)
[xìng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: HỨNG
hứng thú; hứng chí。兴致;兴趣。
豪兴
hào hứng
助兴
trợ hứng; giúp vui (tăng thêm hứng thú).
败兴
mất hứng; cụt hứng.
雅兴
nhã hứng.
游兴
có hứng thú đi chơi.
Ghi chú: 另见xīng
Từ ghép:
兴冲冲 ; 兴高采烈 ; 兴会 ; 兴趣 ; 兴头 ; 兴头儿上 ; 兴味 ; 兴致

Chữ gần giống với 兴:

, , , , 𠔉,

Dị thể chữ 兴

,

Chữ gần giống 兴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兴 Tự hình chữ 兴 Tự hình chữ 兴 Tự hình chữ 兴

hưng, hứng [hưng, hứng]

U+8208, tổng 16 nét, bộ Cữu 臼
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3
1. [勃興] bột hứng 2. [高興] cao hứng 3. [感興] cảm hứng 4. [振興] chấn hưng 5. [興興頭頭] hứng hứng đầu đầu 6. [興奮] hưng phấn 7. [乘興而來] thừa hứng nhi lai 8. [中興] trung hưng;

hưng, hứng

Nghĩa Trung Việt của từ 興

(Động) Dậy, thức dậy.
◎Như: túc hưng dạ mị
sớm dậy tối ngủ, thức khuya dậy sớm.

(Động)
Nổi lên, khởi sự, phát động.
◎Như: trung hưng nửa chừng (lại) dấy lên, đại hưng thổ mộc nổi làm nhiều việc xây đắp, làm nhiều nhà cửa, dao trác phồn hưng lời gièm pha dấy lên mãi.

(Động)
Đề cử, tuyển bạt.
◇Chu Lễ : Tiến hiền hưng công, dĩ tác bang quốc , (Hạ quan , Đại tư mã ) Tiến cử người hiền đề bạt người có công, để xây dựng đất nước.

(Động)
Làm cho thịnh vượng, phát triển.
◎Như: hưng quốc chấn hưng quốc gia.
◇Văn tuyển : Hưng phục Hán thất (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Làm cho hưng thịnh nhà Hán trở lại.

(Động)
Cho được, cho phép, hứa khả (tiếng địa phương, thường dùng dưới thể phủ định).
◎Như: bất hưng hồ thuyết đừng nói bậy.

(Tính)
Thịnh vượng.
◎Như: hưng vượng thịnh vượng.

(Danh)
Họ Hưng.Một âm là hứng.

(Danh)
Ý hướng, tình cảm phát sinh trước cảnh vật.
◎Như: thi hứng cảm hứng thơ, dư hứng hứng thú còn rớt lại, cao hứng hứng thú dâng lên.

(Danh)
Thể hứng trong thơ ca.

(Tính)
Vui thích, thú vị, rung cảm.
◇Lễ Kí : Bất hứng kì nghệ, bất năng lạc học , (Học kí ) Không ham thích lục nghệ thì không thể vui học.

hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (vhn)
hăng, như "hăng máu, hung hăng" (btcn)
hên, như "gặp hên" (gdhn)
hứng, như "hào hứng; hứng nước" (gdhn)

Chữ gần giống với 興:

,

Dị thể chữ 興

, ,

Chữ gần giống 興

, , , , , , , , , 輿,

Tự hình:

Tự hình chữ 興 Tự hình chữ 興 Tự hình chữ 興 Tự hình chữ 興

Nghĩa chữ nôm của chữ: hứng

hứng𢸾:hứng lấy
hứng:hào hứng; hứng nước
hưng, hứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hưng, hứng Tìm thêm nội dung cho: hưng, hứng